Thông tin lãi suất trái phiếu (v4)
RecordId
int
Khóa chính của bảng auto-generated IDENTITY(1,1)
Primary key of table, auto-generated IDENTITY (1,1)
BondId
int
Định danh đối tượng trong bảng (1 đối tượng có thể có nhiều bản ghi)
Identity of object (one object can have more than one record)
CouponTypeId
tinyint
Loại hình trả lãi từ bảng FGFB_COIN_DM_CouponType (Vd: Lãi cố định, lãi thả nổi, không có lãi,…)
Type of coupon. E.g. 1: Standard Coupon, 2: Float rate coupon, 3: Zero Coupon from FGFB_COIN_DM_CouponType Table
PaymentCalendarId
tinyint
Cách thức trả lãi (vd: 1năm 1 lần, cuối kỳ,…). từ bảng FGFB_COIN_DM_PaymentCalendar
Payment method Id from FGFB_COIN_DM_PaymentCalendar Table
CouponCurrencyId
tinyint
Loại tiền tệ của Coupon từ bảng FGFB_CMMS_DM_Currency
Currency of coupon payment from FGFB_CMMS_DM_Currency Table
FirstCouponDateId
date
Ngày trả lãi đầu tiên
Time of the fist coupon Payment
FixedDurationId
tinyint
Thời gian giai đoạn lãi cố định(vd: 2 năm đầu,…) từ bảng FGFB_COIN_DM_Duration
Fixed coupon terms from FGFB_COIN_DM_Duration Table
FixedInterestRate
decimal
(9,8)
Lãi suất trong giai đoạn lãi cố định
Fixed coupon Rate
FloatInterestBenchmarkId
tinyint
Lãi suất tham chiếu (BenchMark) của lãi suất thả nổi(vd: Lãi suất tham chiếu = lãi TPCP 10 năm) từ bảng FGFB_COIN_DM_FloatInterestBenchMark
interest benchmark from FGFB_COIN_DM_FloatInterestBenchmark Table
FloatInterestSpread
decimal
(9,8)
Phần cộng thêm của lãi suất thả nổi
Interest spread of float coupon
ModificationId
bigint
Khóa ngoài sang bảng FGFB_COIN_DR_Modification, lưu trữ các thông tin thay đổi của bảng ghi
Foreign key linked to FGFB_COIN_DR_Modification table, storing changes of record
RecordStatusId
tinyint
0: record khóa; 1: record mở; 2: record đã xóa
The record status: 0: Locked; 1: Open; 2: Deleted
IsHistory
bit
Lịch sử: 0: bản ghi hiện tại, 1 là bản ghi lịch sử
History. 0: current, 1: history
VersionDateId
date
Phiên bản lưu lịch sử (ngày ghi chép bản ghi lịch sử này vd: ngày công bố thông tin khi nhập lại thông tin lịch sử).
History record version (Record Date of this history record)
StartEffectiveDateId
date
Ngày bắt đầu kì trả lãi
Start date
EndEffectiveDateId
date
Ngày kết thúc kì trả lãi
End date
Status
bit
Status
Status
CreateDate
datetime
CreateDate
Create date
UpdateDate
datetime
UpdateDate
Update date
1
Thả nổi
Float
1
2
Không trái tức
Zero
1
3
Kết hợp
Mixed
1
4
Cố định
Fixed
1
5
N/A
N/A
1
6
Đồng Euro
EURO
EUR
21
Đô la Mỹ
US Dollar
USD
22
Đồng Việt Nam
Vietnam Dong
VND
….
1
Tiền lãi trả sau
Bond interest is postepaid
1
10
Tiền lãi trả sau, định kỳ hàng tháng
Bond interest is postepaid per month
2
14
Tiền lãi trả sau, định kỳ 2 tháng
Bond interest is postepaid per 2 months
2
4
Tiền lãi trả sau, định kỳ 3 tháng
Bond interest is postepaid per 3 months
2
12
Tiền lãi trả sau, định kỳ 5 tháng
Bond interest is postepaid per 5 months
2
3
Tiền lãi trả sau, định kỳ 6 tháng
Bond interest is postepaid per 6 months
2
2
Tiền lãi trả sau, định kỳ 12 tháng
Bond interest is postepaid annually
2
11
Tiền lãi trả sau, định kỳ 2 năm
Bond interest is postepaid per 2 years
2
13
Tiền lãi trả sau, một lần khi đáo hạn
Bond interest is postepaid in one time at maturity
2
9
Tiền lãi trả trước
Bond interest is prepaid
1
7
Tiền lãi trả trước, định kỳ 12 tháng
Bond interest is prepaid annually
2
15
Tiền lãi trả trước, định kỳ 6 tháng
Bond interest is prepaid per 6 months
2
8
N/A
N/A
1
2
Lãi suất tiền gửi tiết kiệm trả sau kỳ hạn 12 tháng của Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
interest rate on savings deposit paid after 12 months of Joint Stock Commercial Bank For Foreign Trade Of Vietnam
2
1
Lãi suất tham chiếu là bình quân lãi suất tiền gửi tiết kiệm trả sau kỳ hạn 12 tháng của bốn ngân hàng: Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam, Ngân hàng Thương mại cổ phần Công thương Việt Nam, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam, Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam
The reference interest rate is the average interest rate of savings deposits paid after 12 months of the four banks: Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam, Joint Stock Commercial Bank for Industry and Trade of Vietnam, Agricultural Bank and Rural Development of Vietnam, Joint Stock Commercial Bank for Investment and Development of Vietnam
1
7
Lãi suất tiền gửi tiết kiệm trả sau kỳ hạn 12 tháng của Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
interest rate on savings deposit paid after 12 months of Joint Stock Commercial Bank For Foreign Trade Of Vietnam
2
13
lãi suất tiền gửi tiết kiệm trả sau kỳ hạn 12 tháng của Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
interest rate on savings deposit paid after 12 months of Joint Stock Commercial Bank For Foreign Trade Of Vietnam
2
17
lãi suất tiền gửi tiết kiệm trả sau kỳ hạn 12 tháng của Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
interest rate on savings deposit paid after 12 months of Joint Stock Commercial Bank For Foreign Trade Of Vietnam
2
…
Last updated